Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ghét”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-vietic|/*t-kɛːt/|}} {{cog|{{list|{{w|muong|két}}|{{w|tho|/kɛːt⁷/}} (Cuối Chăm)|{{w|tho|/ɣɛːt⁷/}} (Làng Lỡ)|{{w|pong|/kɛːt, tkɛːt/}}|{{w|chut|/təkɛːt⁷/}}}}}} có ác cảm, không ưa, không thích
# {{w|proto-vietic|/*t-kɛːt{{ref|fer2007}}/|}} {{cog|{{list|{{w|muong|két}}|{{w|tho|/kɛːt⁷/}} (Cuối Chăm)|{{w|tho|/ɣɛːt⁷/}} (Làng Lỡ)|{{w|pong|/kɛːt, tkɛːt/}}|{{w|chut|/təkɛːt⁷/}}}}}} có ác cảm, không ưa, không thích
#: [[thấy]] '''ghét'''
#: [[thấy]] '''ghét'''
#: ganh '''ghét'''
#: ganh '''ghét'''
Dòng 8: Dòng 8:
#: kì [[cho]] sạch '''ghét'''
#: kì [[cho]] sạch '''ghét'''
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Phiên bản lúc 23:10, ngày 8 tháng 10 năm 2024

  1. (Proto-Vietic) /*t-kɛːt [1]/  [cg1] có ác cảm, không ưa, không thích
    thấy ghét
    ganh ghét
    căm ghét
    ghét của nào trời trao của đó
  2. (Hán trung cổ) (cát) /kˠɛt̚/[?][?] chất bẩn bám trên da người
    cáu ghét
    cho sạch ghét

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.