Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bấy”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Vietic|/*ɓǝlʔ/|mấy}} một lượng hoặc mức độ nào đó; một thời điểm nào đó trong quá khứ; rất nhiều, rất tốt, thường tỏ ý khen ngợi
# {{w|Proto-Vietic|/*ɓǝlʔ/|mấy}} một lượng hoặc mức độ nào đó; một thời điểm nào đó trong quá khứ; rất nhiều, rất tốt, thường tỏ ý khen ngợi
#: chỉ có '''bấy''' thôi
#: [[chỉ]] [[]] '''bấy''' [[thôi]]
#: '''bấy''' nhiêu
#: '''bấy''' nhiêu
#: '''bấy''' lâu
#: '''bấy''' lâu
#: từ '''bấy''' đến giờ
#: [[từ]] '''bấy''' [[đến]] [[giờ]]
#: giỏi '''bấy'''
#: giỏi '''bấy'''
#: lắm '''bấy'''
#: lắm '''bấy'''
#: thương '''bấy'''
#: thương '''bấy'''

Phiên bản lúc 21:14, ngày 8 tháng 4 năm 2024

  1. (Proto-Vietic) /*ɓǝlʔ/ ("mấy") một lượng hoặc mức độ nào đó; một thời điểm nào đó trong quá khứ; rất nhiều, rất tốt, thường tỏ ý khen ngợi
    chỉ bấy thôi
    bấy nhiêu
    bấy lâu
    từ bấy đến giờ
    giỏi bấy
    lắm bấy
    thương bấy