Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Kia”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|其|ki}} {{nb|/gi/}}|}}{{cog|{{w||[[kìa]]}}}} ở phía xa; ở thời điểm cách xa hiện tại; người hay cái gì được nhắc tới; từ đặt ở cuối câu để thể hiện sự nghi ngờ hoặc nhấn mạnh
# {{w|hán trung|{{ruby|其|ki}} {{nb|/gi/}}|}}{{cog|{{w||[[kìa]]}}}} ở phía xa; ở thời điểm cách xa hiện tại; người hay cái gì được nhắc tới; từ đặt ở cuối câu để thể hiện sự nghi ngờ hoặc nhấn mạnh
#: đằng '''kia'''
#: đằng '''kia'''
#: cái nhà '''kia'''
#: [[cái]] [[nhà]] '''kia'''
#: thằng '''kia'''
#: thằng '''kia'''
#: hôm '''kia'''
#: [[hôm]] '''kia'''
#: một ngày '''kia'''
#: [[một]] [[ngày]] '''kia'''
#: trước '''kia'''
#: trước '''kia'''
#: việc này việc '''kia'''
#: [[việc]] [[này]] [[việc]] '''kia'''
#: lão '''kia''' đâu?
#: lão '''kia''' đâu?
#: nói gì '''kia'''?
#: nói gì '''kia'''?
#: đẹp lắm '''kia'''
#: đẹp lắm '''kia'''
{{cogs}}
{{cogs}}

Phiên bản lúc 21:47, ngày 8 tháng 4 năm 2024

  1. (Hán trung cổ) (ki) /gi/ [cg1] ở phía xa; ở thời điểm cách xa hiện tại; người hay cái gì được nhắc tới; từ đặt ở cuối câu để thể hiện sự nghi ngờ hoặc nhấn mạnh
    đằng kia
    cái nhà kia
    thằng kia
    hôm kia
    một ngày kia
    trước kia
    việc này việc kia
    lão kia đâu?
    nói gì kia?
    đẹp lắm kia

Từ cùng gốc