Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Kìa”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|其|ki}} {{nb|/gi/}}|}}{{cog|{{w||[[kia]]}}}} ở phía xa; ở thời điểm cách xa hiện tại hai ngày hay hai năm
# {{w|hán trung|{{ruby|其|}} {{nb|/ɡɨ/}}|}}{{cog|{{w||[[kia]]}}}} ở phía xa; ở thời điểm cách xa hiện tại hai ngày hay hai năm
#: [[đến]] rồi '''kìa'''
#: [[đến]] rồi '''kìa'''
#: [[ai]] gọi '''kìa'''
#: [[ai]] gọi '''kìa'''

Phiên bản lúc 09:44, ngày 10 tháng 9 năm 2024

  1. (Hán trung cổ) () /ɡɨ/ [cg1] ở phía xa; ở thời điểm cách xa hiện tại hai ngày hay hai năm
    đến rồi kìa
    ai gọi kìa
    kìa, xe đến rồi
    nhìn kìa
    hôm kìa
    năm kìa

Từ cùng gốc

  1. ^ kia