Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Trước”
Giao diện
Không có tóm lược sửa đổi |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{w|Proto-Vietic|/*k-laːk/|}}{{cog|{{list|{{w|bb|tước}}|{{w|muong|tlước, klước}}|{{w|Chứt|/aliək/}} (Arem)|{{w|chut|/kələak⁸/}} (Mã Liềng)|{{w|Maleng|/kəlɐːk⁸/}} (Khả Phong)|{{w|Maleng|/kalə̀ak/}} (Bro)|{{w|Pong|/klaːk/}}}}}}{{phật|{{ruby|略|lược}} hoặc {{ruby|畧|lược}}}} → {{w|Việt trung|tlước|}} có vị trí thẳng hướng mắt nhìn, thẳng hướng mặt chính; có thời điểm sớm hơn; {{chuyển}} từ biểu thị hoàn cảnh, tình hình cần phải đối mặt | # {{w|Proto-Vietic|/*k-laːk{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|bb|tước}}|{{w|muong|tlước, klước}}|{{w|Chứt|/aliək/}} (Arem)|{{w|chut|/kələak⁸/}} (Mã Liềng)|{{w|Maleng|/kəlɐːk⁸/}} (Khả Phong)|{{w|Maleng|/kalə̀ak/}} (Bro)|{{w|Pong|/klaːk/}}}}}}{{phật|{{ruby|略|lược}} hoặc {{ruby|畧|lược}}}} → {{w|Việt trung|tlước|}} có vị trí thẳng hướng mắt nhìn, thẳng hướng mặt chính; có thời điểm sớm hơn; {{chuyển}} từ biểu thị hoàn cảnh, tình hình cần phải đối mặt | ||
#: '''trước''' [[mặt]] | #: '''trước''' [[mặt]] | ||
#: nhìn '''trước''' nhìn [[sau]] | #: nhìn '''trước''' nhìn [[sau]] | ||
| Dòng 17: | Dòng 17: | ||
{{notes}} | {{notes}} | ||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||
{{refs}} | |||
Phiên bản lúc 23:10, ngày 10 tháng 10 năm 2024
- (Proto-Vietic) /*k-laːk [1]/ [cg1]Bản mẫu:Phật → (Việt trung đại) tlước có vị trí thẳng hướng mắt nhìn, thẳng hướng mặt chính; có thời điểm sớm hơn; (nghĩa chuyển) từ biểu thị hoàn cảnh, tình hình cần phải đối mặt
- (Hán)
竹 [a] (cũ) (Nam Bộ) cây trúc, giống cây tre, có thân nhỏ, mình dày, thường có màu ngả vàng, thân dẻo có thể uốn được
Chú thích
- ^ Trúc - trước là một ví dụ về hiện tượng biến đổi âm /u/ sang /ươ/ đối với từ Hán Việt trong phương ngữ Nam Bộ. Các ví dụ khác là phúc - phước và phụng - phượng.
Từ cùng gốc
Nguồn tham khảo
- ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.