Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Gỏi”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|膾|khoái}}|}} → {{w|proto-tai||}}{{cog|{{list|{{w|thai|{{rubyM|ก้อย|/gɔ̂i/}}}}|{{w|lao|{{rubyM|ກ້ອຍ|/kǭi/}}}}}}}} món ăn làm bằng cá sống hoặc thịt sống thái mỏng, ăn kèm với rau thơm và gia vị
# {{w|hán trung|{{ruby|膾|khoái}}|}} → {{w|proto-tai||}}{{cog|{{list|{{w|thai|{{rubyM|ก้อย|/gɔ̂i/}}}}|{{w|lao|{{rubyM|ກ້ອຍ|/kǭi/}}}}}}}} món ăn làm bằng cá sống hoặc thịt sống thái mỏng, ăn kèm với rau thơm và gia vị
#: '''gỏi''' cá
#: '''gỏi''' [[]]
#: '''gỏi''' nhệch
#: '''gỏi''' nhệch
#: '''gỏi''' sứa
#: '''gỏi''' sứa
#: '''gỏi''' thịt dê
#: '''gỏi''' [[thịt]]
{{gal|1|Bollak-hoe 2.jpg|Gỏi cá biển}}
{{gal|1|Bollak-hoe 2.jpg|Gỏi cá biển}}
{{cogs}}
{{cogs}}

Phiên bản lúc 10:26, ngày 9 tháng 4 năm 2024

  1. (Hán trung cổ) (khoái)(Proto-Tai) [cg1] món ăn làm bằng cá sống hoặc thịt sống thái mỏng, ăn kèm với rau thơm và gia vị
    gỏi
    gỏi nhệch
    gỏi sứa
    gỏi thịt
Gỏi cá biển

Từ cùng gốc

  1. ^