Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Chắp”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Mon-Khmer|/*bcəp ~ *bcap ~ *bcaip/|}}{{cog|{{list|{{w||chập}}|{{w|Khmer|{{rubyM|ជាប់|/cŏəp/}}}}|{{w|Mon|{{rubyM|စပ်|/cɔp/}}}}|{{w|Khmu|/sɨːp/}}|{{w|Khsing-Mul|/sɨːp/}}|{{w|Pacoh|cháp}}|{{w|Stieng|/tacuɔːp/}}}}}} nối lại cho liền nhau; úp hoặc nắm hai lòng bàn tay vào nhau
# {{w|Proto-Mon-Khmer|/*bcəp{{ref|sho2006}} ~ *bcap{{ref|sho2006}} ~ *bcaip{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w||chập}}|{{w|Khmer|{{rubyM|ជាប់|/cŏəp/}}}}|{{w|Mon|{{rubyM|စပ်|/cɔp/}}}}|{{w|Khmu|/sɨːp/}}|{{w|Khsing-Mul|/sɨːp/}}|{{w|Pacoh|cháp}}|{{w|Stieng|/tacuɔːp/}}}}}} nối lại cho liền nhau; úp hoặc nắm hai lòng bàn tay vào nhau
#: '''chắp''' dây điện
#: '''chắp''' dây điện
#: '''chắp''' [[hai]] mảnh [[gỗ]]
#: '''chắp''' [[hai]] mảnh [[gỗ]]
Dòng 8: Dòng 8:
{{cogs}}
{{cogs}}
{{xem thêm|chập}}
{{xem thêm|chập}}
{{refs}}

Phiên bản lúc 14:52, ngày 11 tháng 10 năm 2024

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*bcəp [1] ~ *bcap [1] ~ *bcaip [1]/ [cg1] nối lại cho liền nhau; úp hoặc nắm hai lòng bàn tay vào nhau
    chắp dây điện
    chắp hai mảnh gỗ
    chắp cánh liền cành
    chắp tay vái lạy
    chắp tay sau lưng
  • Mối chắp dây
  • Tượng nhà sư chắp tay

Từ cùng gốc

  1. ^

Xem thêm

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b c Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF