Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Rốt đa”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|pháp|rodage|}} chạy rà, khởi động và vận hành máy móc một thời gian đầu sau khi mới mua để máy móc vận hành trơn tru hơn; {{cũng|rô đa|rô đai|roda|rodai}}
# {{w|pháp|rodage|}} chạy rà, khởi động và vận hành máy móc một thời gian đầu sau khi mới mua để máy móc vận hành trơn tru hơn; {{cũng|rô đa|rô đai|roda|rodai}}
#: chạy '''rốt đa''' xe mới
#: [[chạy]] '''rốt đa''' [[xe]] [[mới]]
#: '''rốt đa''' bạo lực
#: '''rốt đa''' bạo lực

Phiên bản lúc 12:15, ngày 10 tháng 4 năm 2024

  1. (Pháp) rodage chạy rà, khởi động và vận hành máy móc một thời gian đầu sau khi mới mua để máy móc vận hành trơn tru hơn; (cũng) rô đa, rô đai, roda, rodai
    chạy rốt đa xe mới
    rốt đa bạo lực