Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Gác”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 6: Dòng 6:
#: '''gác''' lửng
#: '''gác''' lửng
# {{w|hán cổ|{{ruby|擱|các}} {{nobr|/*klaːɡ/}}}} đặt, để lên trên; dừng lại, hoãn lại
# {{w|hán cổ|{{ruby|擱|các}} {{nobr|/*klaːɡ/}}}} đặt, để lên trên; dừng lại, hoãn lại
#: tạm '''gác''' công việc
#: tạm '''gác''' [[công]] [[việc]]
#: '''gác''' bút nghiên lên đường nhập ngũ
#: '''gác''' bút nghiên [[lên]] [[đường]] nhập ngũ
#: '''gác''' chân chữ ngũ
#: '''gác''' [[chân]] [[chữ]] ngũ
#: mặt trời '''gác''' núi
#: [[mặt]] [[trời]] '''gác''' núi
{{gal|2|Amadeo de Souza Cardoso no seu atelier (cropped).jpg|Gác lửng|Trạm gác, phố Chùa Một Cột, Hà Nội 001.JPG|Trạm gác trên phố Chùa Một Cột, Hà Nội}}
{{gal|2|Amadeo de Souza Cardoso no seu atelier (cropped).jpg|Gác lửng|Trạm gác, phố Chùa Một Cột, Hà Nội 001.JPG|Trạm gác trên phố Chùa Một Cột, Hà Nội}}

Phiên bản lúc 00:10, ngày 14 tháng 4 năm 2024

  1. (Pháp) garde trông coi, canh chừng, bảo vệ
    lính gác
    trạm gác: poste de garde
  2. (Hán thượng cổ) (các) /*C.kˤak/ ("tháp nhiều tầng") lầu, tầng
    lầu son gác tía: tử các chu môn
    gác lửng
  3. (Hán thượng cổ) (các) /*klaːɡ/ đặt, để lên trên; dừng lại, hoãn lại
    tạm gác công việc
    gác bút nghiên lên đường nhập ngũ
    gác chân chữ ngũ
    mặt trời gác núi
  • Gác lửng
  • Trạm gác trên phố Chùa Một Cột, Hà Nội