Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bót”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|pháp|poste|}} đồn đóng quân; trạm canh gác; {{cũng|[[bốt]]}}
# {{w|pháp|poste|}} đồn đóng quân; trạm canh gác; {{cũng|[[bốt]]}}
#: đồn '''bót'''
#: [[đồn]] '''bót'''
#: đi cớ '''bót'''
#: [[đi]] cớ '''bót'''
#: bị bắt về '''bót'''
#: bị [[bắt]] [[về]] '''bót'''
# {{w|pháp|boîte|}} hộp số hỗ trợ bánh lái trên ô tô; {{cũng|[[bốt]]}}
# {{w|pháp|boîte|}} hộp số hỗ trợ bánh lái trên ô tô; {{cũng|[[bốt]]}}
#: '''bót''' lái
#: '''bót''' lái
#: '''bót''' xe tải
#: '''bót''' [[xe]] tải
#: '''bót''' trợ lực
#: '''bót''' trợ lực
# {{w|pháp|brosse|}} {{cũ}} bàn chải
# {{w|pháp|brosse|}} {{cũ}} bàn chải
#: '''bót''' đánh răng
#: '''bót''' [[đánh]] [[răng]]
{{gal|2||Route de Son Tay, juin 1950. - Un poste présente les armes au Colonel Gambiez accompagné de M. Robequain (cropped).jpg|Bót giặc Pháp trên đường lên Sơn Tây, 6/1950|EPAS power steering column.jpg|Bót lái}}
{{gal|2|Route de Son Tay, juin 1950. - Un poste présente les armes au Colonel Gambiez accompagné de M. Robequain (cropped).jpg|Bót giặc Pháp trên đường lên Sơn Tây, 6/1950|EPAS power steering column.jpg|Bót lái}}

Phiên bản lúc 13:14, ngày 10 tháng 4 năm 2024

  1. (Pháp) poste đồn đóng quân; trạm canh gác; (cũng) bốt
    đồn bót
    đi cớ bót
    bị bắt về bót
  2. (Pháp) boîte hộp số hỗ trợ bánh lái trên ô tô; (cũng) bốt
    bót lái
    bót xe tải
    bót trợ lực
  3. (Pháp) brosse (cũ) bàn chải
    bót đánh răng
  • Bót giặc Pháp trên đường lên Sơn Tây, 6/1950
  • Bót lái