Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bót”
Giao diện
Nhập CSV |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{w|pháp|poste|}} đồn đóng quân; trạm canh gác; {{cũng|[[bốt]]}} | # {{w|pháp|poste|}} đồn đóng quân; trạm canh gác; {{cũng|[[bốt]]}} | ||
#: đồn '''bót''' | #: [[đồn]] '''bót''' | ||
#: đi cớ '''bót''' | #: [[đi]] cớ '''bót''' | ||
#: bị bắt về '''bót''' | #: bị [[bắt]] [[về]] '''bót''' | ||
# {{w|pháp|boîte|}} hộp số hỗ trợ bánh lái trên ô tô; {{cũng|[[bốt]]}} | # {{w|pháp|boîte|}} hộp số hỗ trợ bánh lái trên ô tô; {{cũng|[[bốt]]}} | ||
#: '''bót''' lái | #: '''bót''' lái | ||
#: '''bót''' xe tải | #: '''bót''' [[xe]] tải | ||
#: '''bót''' trợ lực | #: '''bót''' trợ lực | ||
# {{w|pháp|brosse|}} {{cũ}} bàn chải | # {{w|pháp|brosse|}} {{cũ}} bàn chải | ||
#: '''bót''' đánh răng | #: '''bót''' [[đánh]] [[răng]] | ||
{{gal|2 | {{gal|2|Route de Son Tay, juin 1950. - Un poste présente les armes au Colonel Gambiez accompagné de M. Robequain (cropped).jpg|Bót giặc Pháp trên đường lên Sơn Tây, 6/1950|EPAS power steering column.jpg|Bót lái}} | ||

