Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Mìn”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|pháp|mine|}} thuốc nổ dạng khối có gắn kíp nổ, dùng để gây sát thương hoặc khai phá đất đá
# {{w|pháp|mine|}} thuốc nổ dạng khối có gắn kíp nổ, dùng để gây sát thương hoặc khai phá đất đá
#: bom mìn
#: [[bom]] '''mìn'''
#: đặt mìn
#: đặt '''mìn'''
#: bãi mìn
#: bãi '''mìn'''
#: chôn mìn dọc đường
#: chôn '''mìn''' dọc [[đường]]
#: đặt mìn phá núi
#: đặt '''mìn''' [[phá]] núi
#: cho nổ mìn để khai thác đá
#: [[cho]] [[nổ]] '''mìn''' để khai thác [[đá]]
{{gal|1|Type 59 anti-tank mine.jpg|Mìn chống tăng}}
{{gal|1|Type 59 anti-tank mine.jpg|Mìn chống tăng}}

Phiên bản lúc 11:04, ngày 12 tháng 4 năm 2024

  1. (Pháp) mine thuốc nổ dạng khối có gắn kíp nổ, dùng để gây sát thương hoặc khai phá đất đá
    bom mìn
    đặt mìn
    bãi mìn
    chôn mìn dọc đường
    đặt mìn phá núi
    cho nổ mìn để khai thác đá
Tập tin:Type 59 anti-tank mine.jpg
Mìn chống tăng