Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ơn”
Không có tóm lược sửa đổi |
Nhập CSV |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|Hán trung|{{ruby|恩|ân}} {{nb|/ʔən/}}|}} làm cho người khác một việc gì đó tốt đẹp, có ích | ||
#: cảm '''ơn''' | #: cảm '''ơn''' | ||
#: [[làm]] '''ơn''' [[mắc]] oán | #: [[làm]] '''ơn''' [[mắc]] oán | ||