Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Khê”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-mon-khmer|/*kheer ~ *khi(ə)r/|}}{{cog|{{list|{{w|Stieng|/khɛːr/}} (Biat)|{{w|Katu|/kahieʔ/}} (An Điềm)}}}} thức ăn nấu quá lửa, có mùi khét; khó ăn; {{chuyển}} đọng lại, không trôi chảy; {{chuyển}} giọng khàn do có đờm
# {{w|proto-mon-khmer|/*kheer ~ *khi(ə)r/|}}{{cog|{{list|{{w|Stieng|/khɛːr/}} (Biat)|{{w|Katu|/kahieʔ/}} (An Điềm)}}}} thức ăn nấu quá lửa, có mùi khét; khó ăn; {{chuyển}} đọng lại, không trôi chảy; {{chuyển}} giọng khàn do có đờm
#: cơm khê
#: [[cơm]] '''khê'''
#: cháo khê
#: [[cháo]] '''khê'''
#: khê cả nồi chè
#: '''khê''' [[cả]] [[nồi]] [[chè]]
#: khê họ nên vỡ nợ
#: '''khê''' [[họ]] nên [[vỡ]] nợ
#: khê khàn
#: '''khê''' khàn
#: giọng khê nằng nặc
#: giọng '''khê''' nằng nặc
{{gal|1|Cucayo en caldero Barranquilla.jpg|Cơm khê}}
{{gal|1|Cucayo en caldero Barranquilla.jpg|Cơm khê}}
{{cogs}}
{{cogs}}

Phiên bản lúc 02:46, ngày 4 tháng 8 năm 2024

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*kheer ~ *khi(ə)r/ [cg1] thức ăn nấu quá lửa, có mùi khét; khó ăn; (nghĩa chuyển) đọng lại, không trôi chảy; (nghĩa chuyển) giọng khàn do có đờm
    cơm khê
    cháo khê
    khê cả nồi chè
    khê họ nên vỡ nợ
    khê khàn
    giọng khê nằng nặc
Tập tin:Cucayo en caldero Barranquilla.jpg
Cơm khê

Từ cùng gốc

  1. ^