Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Dựa”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-mon-khmer|/*pda[a]ʔ/|}}{{cog|{{list|{{w||[[tựa]]}}|{{w|muong|đựa}}|{{w|Khmer|{{rubyM|ទល់|/tùəl/}}}}|{{w|Mon|{{rubyM|ဗ္ဒ|/pətɛ̀ˀ/}}}}}}}} đặt sát một phần vào một vật khác để đứng cho vững; {{chuyển}} nhờ cậy vào người khác; {{chuyển}} kề, sát cạnh; {{chuyển}} theo hình mẫu, định hướng, khả năng có sẵn
# {{w|proto-mon-khmer|/*pda[a]ʔ{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w||[[tựa]]}}|{{w|muong|đựa}}|{{w|Khmer|{{rubyM|ទល់|/tùəl/}}}}|{{w|Mon|{{rubyM|ဗ္ဒ|/pətɛ̀ˀ/}}}}}}}} đặt sát một phần vào một vật khác để đứng cho vững; {{chuyển}} nhờ cậy vào người khác; {{chuyển}} kề, sát cạnh; {{chuyển}} theo hình mẫu, định hướng, khả năng có sẵn
#: '''dựa''' [[lưng]] [[vào]] tường
#: '''dựa''' [[lưng]] [[vào]] tường
#: '''dựa''' thang [[vào]] [[cây]]
#: '''dựa''' thang [[vào]] [[cây]]
Dòng 15: Dòng 15:
{{gal|1|Reading in the nature.jpg|Ngồi dựa gốc cây}}
{{gal|1|Reading in the nature.jpg|Ngồi dựa gốc cây}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Phiên bản lúc 22:44, ngày 12 tháng 10 năm 2024

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*pda[a]ʔ [1]/ [cg1] đặt sát một phần vào một vật khác để đứng cho vững; (nghĩa chuyển) nhờ cậy vào người khác; (nghĩa chuyển) kề, sát cạnh; (nghĩa chuyển) theo hình mẫu, định hướng, khả năng có sẵn
    dựa lưng vào tường
    dựa thang vào cây
    dựa cột
    dựa dẫm
    dựa vào người khác
    dựa thế lực
    nhà dựa núi
    dựa rừng
    dựa sát đường
    dựa theo thiết kế
    dựa vào luật
    dựa theo năng lực
  2. xem nhựa
Ngồi dựa gốc cây

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF