Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lu”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Dòng 4: Dòng 4:
#: [[gà]] [[đập]] '''lu'''
#: [[gà]] [[đập]] '''lu'''
#: [[vịt]] [[quay]] '''lu'''
#: [[vịt]] [[quay]] '''lu'''
# {{w|pháp|rouleau|}} xe có bánh lớn hình trụ bọc kim loại, dùng để lăn phẳng và nén chặt vật liệu làm đường; {{cũng|[[hủ lô]]}}
# {{w|pháp|{{rubyS|nozoom=1|rouleau|/ʁu.lo/}}[[File:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-rouleau.wav|20px]]|}} xe có bánh lớn hình trụ bọc kim loại, dùng để lăn phẳng và nén chặt vật liệu làm đường; {{cũng|[[hủ lô]]}}
#: phu [[kéo]] '''lu'''
#: phu [[kéo]] '''lu'''
#: [[xe]] '''lu'''
#: [[xe]] '''lu'''

Phiên bản lúc 01:27, ngày 4 tháng 9 năm 2024

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*lɔʔ ~ *lɔɔʔ ~ *lɔs/ [cg1] chum nhỏ bằng đất nung
    lu nước
    lu đất
    đập lu
    vịt quay lu
  2. (Pháp) rouleau(/ʁu.lo/) xe có bánh lớn hình trụ bọc kim loại, dùng để lăn phẳng và nén chặt vật liệu làm đường; (cũng) hủ lô
    phu kéo lu
    xe lu
  3. xem lu lu
  • Lu nước
  • Xe lu

Từ cùng gốc

  1. ^