Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tào khang”
Không có tóm lược sửa đổi |
Nhập CSV |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|hán|{{ruby|糟糠|tao khang}}|}}{{note|'''Tao khang''' là rút gọn của {{ruby|糟糠之妻|tao khang chi thê}}, chỉ người vợ đã cùng chồng trải qua chuỗi ngày nghèo khó, chỉ ăn những thức ăn của người nghèo như bã rượu, tấm gạo,…}} người vợ đã cưới từ thuở nghèo khó, tình nghĩa gắn bó sâu đậm | ||
#: [[vợ]] [[chồng]] [[là]] nghĩa '''tào khang''' | #: [[vợ]] [[chồng]] [[là]] nghĩa '''tào khang''' | ||
#: [[dứt]] nghĩa '''tào khang''' | #: [[dứt]] nghĩa '''tào khang''' | ||
#: [[người]] [[vợ]] '''tào khang''' | #: [[người]] [[vợ]] '''tào khang''' | ||
{{notes}} | {{notes}} | ||