Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ba gác”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Nhập CSV
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|pháp|{{rubyS|nozoom=1|bagage|/ba.ɡaʒ/}}[[File:Fr-bagage.ogg|20px]]|hành lí}} xe chở hàng hóa, thùng xe hình chữ nhật, thường có ba bánh
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|bagage|/ba.ɡaʒ/}}[[File:Fr-bagage.ogg|20px]]|hành lí}} xe chở hàng hóa, thùng xe hình chữ nhật, thường có ba bánh
#: chạy [[xe]] '''ba gác''' kiếm [[sống]]
#: chạy [[xe]] '''ba gác''' kiếm [[sống]]
{{gal|1|Tricycle chargé.jpg|Xe ba gác chở hàng}}
{{gal|1|Tricycle chargé.jpg|Xe ba gác chở hàng}}

Phiên bản lúc 21:03, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Pháp) bagage(/ba.ɡaʒ/) ("hành lí") xe chở hàng hóa, thùng xe hình chữ nhật, thường có ba bánh
    chạy xe ba gác kiếm sống
Xe ba gác chở hàng