Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Vít me”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|pháp|{{rubyS|nozoom=1|vis|/vis}}-{{rubyS|nozoom=1|mère|mɛʁ/}}|}} trục thẳng hình trụ có ren, khi xoay có thể khiến đai ốc di chuyển dọc theo chiều dài với độ chính xác cao
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|vis|/vis}}-{{rubyS|nozoom=1|mère|mɛʁ/}}|}} trục thẳng hình trụ có ren, khi xoay có thể khiến đai ốc di chuyển dọc theo chiều dài với độ chính xác cao
#: trục '''vít me'''
#: trục '''vít me'''
#: '''vít me''' nâng hạ
#: '''vít me''' nâng hạ

Bản mới nhất lúc 00:54, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Pháp) vis(/vis)-mère(mɛʁ/) trục thẳng hình trụ có ren, khi xoay có thể khiến đai ốc di chuyển dọc theo chiều dài với độ chính xác cao
    trục vít me
    vít me nâng hạ
    vít me bước 8
    bàn trượt vít me
Vít me và đai ốc