Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Rô ki”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Nhập CSV
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|pháp|{{rubyS|nozoom=1|croquis|/kʁɔ.ki/}}[[File:LL-Q150 (fra)-Lepticed7-croquis.wav|20px]]|}} giấy vẽ, giấy kĩ thuật, dày và cứng hơn giấy in thông thường; {{cũng|roki}}
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|croquis|/kʁɔ.ki/}}[[File:LL-Q150 (fra)-Lepticed7-croquis.wav|20px]]|}} giấy vẽ, giấy kĩ thuật, dày và cứng hơn giấy in thông thường; {{cũng|roki}}
#: [[giấy]] '''rô ki'''
#: [[giấy]] '''rô ki'''

Phiên bản lúc 23:15, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Pháp) croquis(/kʁɔ.ki/) giấy vẽ, giấy kĩ thuật, dày và cứng hơn giấy in thông thường; (cũng) roki
    giấy rô ki