Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Pho”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Nhập CSV
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán|{{ruby|副|phó}}|cặp, bộ}} bộ (lượng từ đếm sách, truyện,…)  
# {{etym|Hán|{{ruby|副|phó}}|cặp, bộ}} bộ (lượng từ đếm sách, truyện,…)  
#: '''pho''' sách quý
#: '''pho''' sách quý
#: '''pho''' truyện cổ tích
#: '''pho''' truyện cổ tích
# {{w|Anh|{{rubyS|nozoom=1|Oxford|/ˈɑksfɚd/}}[[File:en-ca-Oxford.opus|20px]]|}} vải dệt chữ thập, có một mặt bóng, sợi vải dày và khít, thường dùng để may lễ phục trang trọng
# {{etym|Anh|{{rubyS|nozoom=1|Oxford|/ˈɑksfɚd/}}[[File:en-ca-Oxford.opus|20px]]|}} vải dệt chữ thập, có một mặt bóng, sợi vải dày và khít, thường dùng để may lễ phục trang trọng
#: [[vải]] '''pho'''
#: [[vải]] '''pho'''
#: áo '''pho''' chéo
#: áo '''pho''' chéo
{{gal|1|Oxford cloth.jpg|Vải pho}}
{{gal|1|Oxford cloth.jpg|Vải pho}}

Phiên bản lúc 10:08, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán) (phó) ("cặp, bộ") bộ (lượng từ đếm sách, truyện,…)
    pho sách quý
    pho truyện cổ tích
  2. (Anh) Oxford(/ˈɑksfɚd/)Tập tin:En-ca-Oxford.opus vải dệt chữ thập, có một mặt bóng, sợi vải dày và khít, thường dùng để may lễ phục trang trọng
    vải pho
    áo pho chéo
Tập tin:Oxford cloth.jpg
Vải pho