Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Cháng”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-Vietic|/*k-caːŋʔ/|}}{{cog|{{list|{{w|Pong|/kcaːŋ/}}|{{w|Pong|/caːŋ/}} (Ly Hà, Toum)}}}} chạc cây, chỗ nhánh cây mọc ra từ thân; {{cũng|[[chạng]]}}
# {{w|proto-Vietic|/*k-caːŋʔ/|}}{{cog|{{list|{{w|Pong|/kcaːŋ/}}|{{w|Pong|/caːŋ/}} (Ly Hà, Toum)}}}} chạc cây, chỗ nhánh cây mọc ra từ thân; {{cũng|[[chạng]]}}
#: cháng hai
#: '''cháng''' [[hai]]
#: cháng ba
#: '''cháng''' [[ba]]
#: ngồi trên tráng
#: [[ngồi]] [[trên]] '''cháng'''
{{gal|1|Münster, Schulstraße -- 2020 -- 6421.jpg|Cháng cây anh đào}}
{{gal|1|Münster, Schulstraße -- 2020 -- 6421.jpg|Cháng cây anh đào}}
{{cogs}}
{{cogs}}

Phiên bản lúc 10:43, ngày 28 tháng 9 năm 2024

  1. (Proto-Vietic) /*k-caːŋʔ/ [cg1] chạc cây, chỗ nhánh cây mọc ra từ thân; (cũng) chạng
    cháng hai
    cháng ba
    ngồi trên cháng
Cháng cây anh đào

Từ cùng gốc

  1. ^