Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nghè”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|衙|nha}} {{nb|/ngae/}}|}}{{note|Làng '''Trung Nha''' (中衙), phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội có tên Nôm là làng '''Nghè'''.}} người đỗ tiến sĩ trong kì thi đình thời phong kiến{{note|name=a|'''Nghè''' vốn là từ để chỉ nơi quan lại làm việc, những người thi đỗ tiến sĩ mới được vào nghè làm việc. Sau này đến thời nhà Nguyễn, những người không thi nhưng làm trong điện các cũng được gọi là '''nghè'''.}}; {{chuyển}} người làm thừa lại (công việc bàn giấy) trong triều đình Huế{{note|name=a}}; đền thờ nhỏ thờ thành hoàng làng{{note|So sánh với '''[[đền]]''' - '''điện'''.}}
# {{w|hán trung|{{ruby|衙|nha}} {{nb|/ngae/}}|}}{{note|Làng '''Trung Nha''' (中衙), phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội có tên Nôm là làng '''Nghè'''.}} người đỗ tiến sĩ trong kì thi đình thời phong kiến{{note|name=a|'''Nghè''' vốn là từ để chỉ nơi quan lại làm việc, những người thi đỗ tiến sĩ mới được vào nghè làm việc. Sau này đến thời nhà Nguyễn, những người không thi nhưng làm trong điện các cũng được gọi là '''nghè'''.}}; {{chuyển}} người làm thừa lại (công việc bàn giấy) trong triều đình Huế{{note|name=a}}; đền thờ nhỏ thờ thành hoàng làng{{note|So sánh với '''[[đền]]''' - '''điện'''.}}
#: ông cống ông nghè
#: ông [[cống]] ông '''nghè'''
#: chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng
#: chưa [[đỗ]] ông '''nghè''' [[đã]] [[đe]] hàng tổng
#: anh nghè
#: [[anh]] '''nghè'''
#: cậu nghè
#: [[cậu]] '''nghè'''
#: rước thần ở nghè ra đình
#: rước thần [[]] '''nghè''' [[ra]] đình
#: ngói đỏ lợp nghè
#: [[ngói]] [[đỏ]] lợp '''nghè'''
{{gal|2|Cụ Nghè Sổ (Đình nguyên Nguyễn Đình Tuân).jpg|Cụ Nghè Sổ (Đình nguyên Nguyễn Đình Tuân)|Nghè Nhội, đường Trường Chinh, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.jpg|Nghè Nhội, Hải Dương}}
{{gal|2|Cụ Nghè Sổ (Đình nguyên Nguyễn Đình Tuân).jpg|Cụ Nghè Sổ (Đình nguyên Nguyễn Đình Tuân)|Nghè Nhội, đường Trường Chinh, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.jpg|Nghè Nhội, Hải Dương}}
{{notes}}
{{notes}}

Phiên bản lúc 14:01, ngày 28 tháng 9 năm 2024

  1. (Hán trung cổ) (nha) /ngae/ [a] &nbsp người đỗ tiến sĩ trong kì thi đình thời phong kiến [b]   (nghĩa chuyển) người làm thừa lại (công việc bàn giấy) trong triều đình Huế [b]   đền thờ nhỏ thờ thành hoàng làng [c] &nbsp
    ông cống ông nghè
    chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng
    anh nghè
    cậu nghè
    rước thần nghè ra đình
    ngói đỏ lợp nghè
  • Cụ Nghè Sổ (Đình nguyên Nguyễn Đình Tuân)
  • Nghè Nhội, Hải Dương

Chú thích

  1. ^ Làng Trung Nha (中衙), phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội có tên Nôm là làng Nghè.
  2. ^ a b Nghè vốn là từ để chỉ nơi quan lại làm việc, những người thi đỗ tiến sĩ mới được vào nghè làm việc. Sau này đến thời nhà Nguyễn, những người không thi nhưng làm trong điện các cũng được gọi là nghè.
  3. ^ So sánh với đền - điện.