Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bô”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán trung|{{ruby|父|phụ}} {{nobr|/pɨo{{s|X}}/}}}} → {{w|proto-vietic|{{nobr|/*poːʔ/}}}} → {{w|Việt trung|{{nobr|/bô/}}}} cha, bố;
# {{w|Hán trung|{{ruby|父|phụ}} {{nobr|/pɨo{{s|X}}/}}}} → {{w|proto-vietic|{{nobr|/*poːʔ/}}}}{{cog|{{list|{{w||bố}}|{{w|btb|bọ}}|{{w|muong|pổ}}|{{w|Chứt|/bɔ̰̀ː/}} (Rục)|{{w|Chứt|/bɔː⁴/}} (Sách)|{{w|Chứt|/pìəʔ/}} (Arem)|{{w|Tho|/bɔː⁴/}} (Làng Lỡ)}}}} → {{w|Việt trung|{{nobr|/bô/}}}} cha, bố;
#: ông '''bô''', bà '''bô'''
#: ông '''bô''', bà '''bô'''
# {{w|Pháp|pot}} chậu nhỏ để đi vệ sinh dành cho trẻ nhỏ hoặc người bệnh, già yếu  
# {{w|Pháp|pot}} chậu nhỏ để đi vệ sinh dành cho trẻ nhỏ hoặc người bệnh, già yếu  
Dòng 6: Dòng 6:
#: bỏng '''bô'''
#: bỏng '''bô'''
{{gal|2|Simple plastic potty.jpg|Bô em bé|YAMAHA SuperFour - AKRAPOVIC.jpg|Ống bô}}
{{gal|2|Simple plastic potty.jpg|Bô em bé|YAMAHA SuperFour - AKRAPOVIC.jpg|Ống bô}}
{{cogs}}
==Xem thêm==
==Xem thêm==
* [[bô lão]]
* [[bô lão]]

Phiên bản lúc 16:21, ngày 20 tháng 9 năm 2023

  1. (Hán trung cổ) (phụ) /pɨoX/(Proto-Vietic) /*poːʔ/ [cg1](Việt trung đại) /bô/ cha, bố;
    ông , bà
  2. (Pháp) pot chậu nhỏ để đi vệ sinh dành cho trẻ nhỏ hoặc người bệnh, già yếu
    ngồi đi ị
  3. (Pháp) pot (d'échappement) ống xả khí thải của xe cơ giới; cũng
    bỏng

Từ cùng gốc

  1. ^

Xem thêm