Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Dái”
Giao diện
Không có tóm lược sửa đổi |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 9: | Dòng 9: | ||
#: [[trâu]] '''dái''' | #: [[trâu]] '''dái''' | ||
#: [[bò]] '''dái''' | #: [[bò]] '''dái''' | ||
# {{w|Proto-Mon-Khmer|/*pləjʔ/|quả}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ផ្លែ|/phlae/}}}}|{{w|Bahnar|plei}}|{{w|Pacoh|culay}}|{{w|Mang|/pløː¹/}}|{{w|Khmu|/pleʔ/}}|{{w|Khsing-Mul|/pleː/}}|{{w|Ta'Oi|/kalaj/}}|{{w|Katu|/palɛː/}}|{{w|Bru|/p(ə)laj/}}}}}} → {{w|Proto-Vietic|/*p-leːʔ ~ tleːʔ/|quả}}{{cog|{{list|{{w|bb|giái}}|{{w|bb|lái}}|{{w|btb|trấy}}|{{w|Muong|tlải}}|{{w|Chứt|/pəliː³/}}|{{w|Tho|/pleː³/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/ʈeː³/}} (Làng Lỡ)|{{w|Maleng|/pəleː³/}} (Khả Phong)|{{w|Maleng|/plɪːʔ/}} (Bro)|{{w|Pong|/pleː/}}|{{w|Pong|/plaɛ/}} (Ly Hà)|{{w|Pong|/plae/}} (Toum)|{{w|Thavung|/pʰaləː³/}}}}}} → {{w||trái|}} → {{w|giái | # {{w|Proto-Mon-Khmer|/*pləjʔ/|quả}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ផ្លែ|/phlae/}}}}|{{w|Bahnar|plei}}|{{w|Pacoh|culay}}|{{w|Mang|/pløː¹/}}|{{w|Khmu|/pleʔ/}}|{{w|Khsing-Mul|/pleː/}}|{{w|Ta'Oi|/kalaj/}}|{{w|Katu|/palɛː/}}|{{w|Bru|/p(ə)laj/}}}}}} → {{w|Proto-Vietic|/*p-leːʔ ~ tleːʔ/|quả}}{{cog|{{list|{{w|bb|giái}}|{{w|bb|lái}}|{{w|btb|trấy}}|{{w|Muong|tlải}}|{{w|Chứt|/pəliː³/}}|{{w|Tho|/pleː³/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/ʈeː³/}} (Làng Lỡ)|{{w|Maleng|/pəleː³/}} (Khả Phong)|{{w|Maleng|/plɪːʔ/}} (Bro)|{{w|Pong|/pleː/}}|{{w|Pong|/plaɛ/}} (Ly Hà)|{{w|Pong|/plae/}} (Toum)|{{w|Thavung|/pʰaləː³/}}}}}} → {{w||[[trái]]|}} → {{w||giái|}} phần trĩu xuống ở dưới cùng của vành tai{{note|Việc biến đổi từ '''giái tai''' sang '''dái tai''' có lẽ là ảnh hưởng từ nghĩa của '''dái¹''' phía trên.}}; {{cũng|{{cũ}} giái|{{pn|btb}} trấy|{{pn|nb}} trái}} | ||
#: '''dái''' [[tai]] | #: '''dái''' [[tai]] | ||
#: trấy [[tai]] | #: trấy [[tai]] | ||
Phiên bản lúc 14:35, ngày 28 tháng 9 năm 2024
- (Proto-Vietic) /*k-taːlʔ/ [cg1] phần nằm dưới gốc dương vật, chứa hai tinh toàn; (nghĩa chuyển) củ hay quả con mọc cạnh củ, quả chính; (nghĩa chuyển) gia súc đực không thiến để làm giống
- (Proto-Mon-Khmer) /*pləjʔ/ ("quả") [cg2] → (Proto-Vietic) /*p-leːʔ ~ tleːʔ/ ("quả") [cg3] → trái → giái phần trĩu xuống ở dưới cùng của vành tai [a]; (cũng) (cũ) giái, (Bắc Trung Bộ) trấy, (Nam Bộ) trái
- (Proto-Vietic) /*jəːlʔ/ [cg4] (cũ) kiêng sợ, kính nể; (cũng) rái
Chú thích
- ^ Việc biến đổi từ giái tai sang dái tai có lẽ là ảnh hưởng từ nghĩa của dái¹ phía trên.

