Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tòa”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán|{{ruby|座|tọa}}|}} đơn vị đếm các công trình xây dựng lớn; {{chuyển}} nơi tổ chức xét xử các vụ án hoặc những người tham gia xét xử vụ án
# {{etym|hán|{{ruby|座|tọa}}|}} đơn vị đếm các công trình xây dựng lớn; {{chuyển}} nơi tổ chức xét xử các vụ án hoặc những người tham gia xét xử vụ án
#: '''tòa''' [[nhà]]
#: '''tòa''' [[nhà]]
#: '''tòa''' lâu [[đài]]
#: '''tòa''' lâu [[đài]]

Phiên bản lúc 00:11, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán) (tọa) đơn vị đếm các công trình xây dựng lớn; (nghĩa chuyển) nơi tổ chức xét xử các vụ án hoặc những người tham gia xét xử vụ án
    tòa nhà
    tòa lâu đài
    tòa soạn báo
    tòa thị chính
    tòa thánh
    tòa án
    phiên tòa
    tòa thẩm
    tòa tuyên án
    đưa nhau ra tòa