Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Vế”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-Vietic|/*t-peːl/|}}{{cog|{{list|{{w|chut|/təpeːl¹/}} (Mã Liềng)|{{w|Maleng|/təpeːl¹/}} (Khả Phong)|{{w|Maleng|/tapęːl¹/}} (Bro)}}}} bắp đùi, phần chân từ háng tới đầu gối; {{chuyển}} một trong hai bên đối nhau; {{chuyển}} một trong hai thế lực đối đầu nhau
# {{w|proto-Vietic|/*t-peːl{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|chut|/təpeːl¹/}} (Mã Liềng)|{{w|Maleng|/təpeːl¹/}} (Khả Phong)|{{w|Maleng|/tapęːl¹/}} (Bro)}}}} bắp đùi, phần chân từ háng tới đầu gối; {{chuyển}} một trong hai bên đối nhau; {{chuyển}} một trong hai thế lực đối đầu nhau
#: bắp '''vế'''
#: bắp '''vế'''
#: kề [[vai]] [[dựa]] '''vế'''
#: kề [[vai]] [[dựa]] '''vế'''
Dòng 11: Dòng 11:
{{gal|2|Definition of thigh (26768958551).jpg|Bắp vế|Trang trí Tết 2023 tại StGo ng23th12n2022 (câu đối đỏ) (1).jpg|Hai vế đối}}
{{gal|2|Definition of thigh (26768958551).jpg|Bắp vế|Trang trí Tết 2023 tại StGo ng23th12n2022 (câu đối đỏ) (1).jpg|Hai vế đối}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Phiên bản lúc 07:27, ngày 11 tháng 10 năm 2024

  1. (Proto-Vietic) /*t-peːl [1]/ [cg1] bắp đùi, phần chân từ háng tới đầu gối; (nghĩa chuyển) một trong hai bên đối nhau; (nghĩa chuyển) một trong hai thế lực đối đầu nhau
    bắp vế
    kề vai dựa vế
    khỏi lỗ thì vỗ vế
    vế đối
    vế câu
    chuyển vế đổi dấu
    vai vế
    lép vế
    mạnh vế

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Chứt) /təpeːl¹/ (Mã Liềng)
      • (Maleng) /təpeːl¹/ (Khả Phong)
      • (Maleng) /tapęːl¹/ (Bro)

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.