Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Phản”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 3: Dòng 3:
#: đóng [[giường]] đóng phả
#: đóng [[giường]] đóng phả
#: {{br}}
#: {{br}}
#: [[Chồng]] còng [[lấy]] [[vợ]] [[cũng]] còng
#: {{68|[[Chồng]] còng [[lấy]] [[vợ]] [[cũng]] còng|[[Nằm]] '''phản''' thì chật, [[nằm]] [[nong]] thì vừa}}
#: [[Nằm]] '''phản''' thì chật, [[nằm]] [[nong]] thì vừa
#: {{br}}
#: {{br}}
#: [[Gái]] [[có]] [[chồng]] như gông đeo [[cổ]]
#: {{poem|[[Gái]] [[có]] [[chồng]] như gông đeo [[cổ]]|[[Gái]] không [[chồng]] như '''phản''' [[gỗ]] long [[đanh]]}}
#: [[Gái]] không [[chồng]] như '''phản''' [[gỗ]] long [[đanh]]
{{gal|2|Sập và tủ chè khảm xà cừ.JPG|Phản gỗ khảm xà cừ|Family on sập.jpg|Tấm phản đơn giản thế kỉ 19}}
{{gal|2|Sập và tủ chè khảm xà cừ.JPG|Phản gỗ khảm xà cừ|Family on sập.jpg|Tấm phản đơn giản thế kỉ 19}}

Phiên bản lúc 14:40, ngày 21 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (bản) /*praːnʔ/ ("ván") bộ ván to và phẳng kê cao lên để nằm; (cũng) sập, (phương ngữ) ván
    tấm phản
    đóng giường đóng phả

    Chồng còng lấy vợ cũng còng
    Nằm phản thì chật, nằm nong thì vừa

    Gái chồng như gông đeo cổ
    Gái không chồng như phản gỗ long đanh