Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ổ”
Không có tóm lược sửa đổi |
Nhập CSV Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|proto-Vietic|/*ʔuh{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Chứt|/ʔôː/}} (Rục)|{{w|Chứt|/?oː⁶/}} (Sách)|{{w|chut|/ʔuh¹/}} (Mã Liềng)|{{w|Tho|/ʔoː⁵⁶/}} (Làng Lỡ)|{{w|Maleng|/ʔʊːʔ/}} (Bro)|{{w|Maleng|/ʔuː⁵⁶/}} (Khả Phong)|{{w|Pong|/ʔuː³ ~ ʔuː/}}|{{w|Pong|/ʔow/}} (Toum)}}}} chỗ lót bằng cỏ hoặc rơm để nằm hay đẻ; {{chuyển}} chỗ làm tổ của một số động vật; {{chuyển}} lứa động vật mới sinh của cùng một con mẹ; {{chuyển}} nơi tập trung đông những người, những thứ có hại; {{chuyển}} nơi tập trung lực lượng chiến đấu; {{chuyển}} hố lõm xuống trên đường đi; {{chuyển}} từ để đếm một số loại bánh có kích thước tương đối to; {{chuyển}} vật có lỗ để cắm | ||
#: '''ổ''' rơm | #: '''ổ''' rơm | ||
#: [[gà]] [[nhảy]] '''ổ''' | #: [[gà]] [[nhảy]] '''ổ''' | ||