Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bối rối”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|悖|bội}} {{nb|/buʌi{{s|H}}/}}|loạn}} + {{w||[[rối]]|}} lúng túng, rối loạn  
# {{etym|hán trung|{{ruby|悖|bội}} {{nb|/buʌi{{s|H}}/}}|loạn}} + {{etym||[[rối]]|}} lúng túng, rối loạn  
#: [[gương]] [[mặt]] '''bối rối'''
#: [[gương]] [[mặt]] '''bối rối'''
#: '''bối rối''' không biết làm thế nào
#: '''bối rối''' không biết làm thế nào

Bản mới nhất lúc 22:54, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (bội) /buʌiH/ ("loạn") + rối lúng túng, rối loạn
    gương mặt bối rối
    bối rối không biết làm thế nào