Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Móc”
Giao diện
Không có tóm lược sửa đổi |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 9: | Dòng 9: | ||
#: bới '''móc''' | #: bới '''móc''' | ||
#: nói '''móc''' | #: nói '''móc''' | ||
# {{w|hán cổ|{{ruby|霧|vụ}} {{nb|/*moɡs/}}|}} → {{w|Proto-Vietic|/*k-mɔːk{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Phong|/kʰmɔːk⁸/}}|{{w|Thái|{{rubyM|หมอก|/mɔ̀ɔk/}}}}}}}} {{cũ}} sương đọng thành hạt trên lá cây, ngọn cỏ | |||
#: [[hạt]] '''móc''' | |||
#: sương '''móc''' | |||
{{gal|1|Big crane packs up at Scadding and Hahn, 2014 08 07 (6).jpg|Móc cần cẩu}} | |||
{{notes}} | |||
{{cogs}} | |||
{{refs}} | |||
Phiên bản lúc 09:55, ngày 29 tháng 10 năm 2024
- (Proto-Mon-Khmer) /*dɓɔk [1]/ [cg1] → (Proto-Vietic) /*ɓɔːk [2]/ [cg2] [a] dùng vật cong nhọn để ngoắc; (nghĩa chuyển) lấy ra từ chỗ sâu; (nghĩa chuyển) treo, ngoắc vào vật cong; (nghĩa chuyển) bắt liên lạc, kết nối; (nghĩa chuyển) nhắc lại chuyện cũ không hay của người khác
- (Hán thượng cổ)
霧 /*moɡs/ → (Proto-Vietic) /*k-mɔːk [2]/ [cg3] (cũ) sương đọng thành hạt trên lá cây, ngọn cỏ- hạt móc
- sương móc

Chú thích
- ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của móc bằng chữ
Bản mẫu:Idc [?] (木 +亇 .