Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Vò”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
n Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|”
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-vietic|/*vɔː/|}} hũ lớn bằng đất nung, thường để đựng nước hoặc rượu  
# {{w|proto-vietic|/*vɔː/|}}{{cog|{{list|{{w|Pong|/vɔː/}} (Ly Hà)|{{w|Pong|/vaw/}} (Toum)}}}} hũ lớn bằng đất nung, thường để đựng nước hoặc rượu  
#: '''vò''' rượu
#: '''vò''' [[rượu]]
#: [[vò]] [[nước]] [[mắm]]
{{gal|1|Rice wine, aging in jars, Wuzhan, China 2006.jpg|Vò ủ rượu}}
{{gal|1|Rice wine, aging in jars, Wuzhan, China 2006.jpg|Vò ủ rượu}}
{{cogs}}

Phiên bản lúc 09:33, ngày 17 tháng 8 năm 2023

  1. (Proto-Vietic) /*vɔː/ [cg1] hũ lớn bằng đất nung, thường để đựng nước hoặc rượu
    rượu
    nước mắm
Vò ủ rượu

Từ cùng gốc

  1. ^