Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Rệu”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán cổ|{{ruby|老|lão}} {{nb|/*ruːʔ/}}|}} cũ nát; chín nhũn
# {{w|hán cổ|{{ruby|老|lão}} {{nb|/*ruːʔ/}}|}} cũ nát; chín nhũn
#: rệu rã
#: '''rệu''' [[]]
#: rệu rạo
#: '''rệu''' rạo
#: cái ghế đã rệu
#: [[cái]] [[ghế]] [[đã]] '''rệu'''
#: chín rệu
#: [[chín]] '''rệu'''
#: cá ninh rệu xương
#: [[]] ninh '''rệu''' [[xương]]
#: thịt kho rệu
#: [[thịt]] kho '''rệu'''

Phiên bản lúc 08:38, ngày 17 tháng 1 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (lão) /*ruːʔ/ cũ nát; chín nhũn
    rệu
    rệu rạo
    cái ghế đã rệu
    chín rệu
    ninh rệu xương
    thịt kho rệu