Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Gượng”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 7: Dòng 7:
#: '''gượng''' [[ép]]
#: '''gượng''' [[ép]]
#: giọng văn '''gượng''' [[quá]]
#: giọng văn '''gượng''' [[quá]]
{{xem thêm|gắng}}

Phiên bản lúc 23:14, ngày 18 tháng 3 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (cưỡng) /ɡɨɐŋ/ tự ép mình phải làm, cố gắng phải làm; (nghĩa chuyển) không tự nhiên do cố ép
    gượng cười
    gắng gượng
    gượng dậy
    không gượng nổi nữa
    gượng gạo
    gượng ép
    giọng văn gượng quá

Xem thêm