Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ăng gô”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|nhật|{{ruby|飯盒|han gō}}|}} hộp đựng cơm và thức ăn bằng nhôm, thường dùng trong quân đội; {{cũng|hăng gô}}
# {{w|nhật|{{rubyH|飯盒|han gō}}|}} hộp đựng cơm và thức ăn bằng nhôm, thường dùng trong quân đội; {{cũng|hăng gô}}
#: chiếc ăng gô
#: [[chiếc]] '''ăng gô'''
#: ăng gô cơm
#: '''ăng gô''' [[cơm]]
{{gal|1|Finish-Mess-Kit.jpg|Ăng gô}}
{{gal|1|Finish-Mess-Kit.jpg|Ăng gô}}
{{xem thêm|cà mèn}}
{{xem thêm|cà mèn}}

Phiên bản lúc 14:01, ngày 17 tháng 4 năm 2025

  1. (Nhật) 飯盒(han gō) hộp đựng cơm và thức ăn bằng nhôm, thường dùng trong quân đội; (cũng) hăng gô
    chiếc ăng gô
    ăng gô cơm
Tập tin:Finish-Mess-Kit.jpg
Ăng gô

Xem thêm