Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lao đao”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán trung|{{ruby|潦倒|lao đảo}} {{nb|/lɑu{{s|X}} tɑu{{s|X}}/}}|}} bị choáng váng, chao đảo, mất thăng bằng; vất vả, khó khăn  
# {{w|Hán trung|{{ruby|潦倒|lao đảo}} {{nb|/lɑu{{s|X}}tɑu{{s|X}}/}}|}} bị choáng váng, chao đảo, mất thăng bằng; vất vả, khó khăn  
#: [[người]] '''lao đao''' chực ngã
#: [[người]] '''lao đao''' chực ngã
#: cuộc [[sống]] '''lao đao'''
#: cuộc [[sống]] '''lao đao'''
Dòng 5: Dòng 5:
#: [[Mùa]] [[khô]] mùa khổ [[em]] ơi
#: [[Mùa]] [[khô]] mùa khổ [[em]] ơi
#: Mùa ướt mùa [[ráo]] tơi bời '''lao đao'''
#: Mùa ướt mùa [[ráo]] tơi bời '''lao đao'''
==Xem thêm==
{{xem thêm|lảo đảo}}
* [[lảo đảo]]

Phiên bản lúc 23:22, ngày 18 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (lao)(đảo) /lɑuXtɑuX/ bị choáng váng, chao đảo, mất thăng bằng; vất vả, khó khăn
    người lao đao chực ngã
    cuộc sống lao đao

    Mùa khô mùa khổ em ơi
    Mùa ướt mùa ráo tơi bời lao đao

Xem thêm