Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bả”
Giao diện
Không có tóm lược sửa đổi |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 6: | Dòng 6: | ||
#: [[đánh]] '''bả''' | #: [[đánh]] '''bả''' | ||
#: '''bả''' [[chuột]] | #: '''bả''' [[chuột]] | ||
#: {{poem|Mồi phú quý dử [[làng]] xa mã,|'''Bả''' vinh hoa lừa gã công khanh}} | #: {{poem|Mồi phú quý dử [[làng]] xa mã,|'''Bả''' vinh hoa lừa gã công khanh}} | ||
{{gal|2|A bag of Rat poisons and hole.jpg|Bả chuột|Schulterblatt (3).jpg|Bả vai}} | {{gal|2|A bag of Rat poisons and hole.jpg|Bả chuột|Schulterblatt (3).jpg|Bả vai}} | ||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||
{{refs}} | {{refs}} | ||
Phiên bản lúc 14:49, ngày 23 tháng 4 năm 2025
- (Proto-Mon-Khmer) /*paʔ [1] ~ *pah [1]/ ("vai") [cg1] hoặc (Proto-Tai) /*C̥.baːᴮ [2]/ ("vai") [cg2] phần thân thể ở phía trên lưng, ngay dưới vai
- (Việt) bà + ấy người (nữ giới) được nhắc tới; rút gọn của bà ấy
- kêu bả qua đây nói chuyện
- (Chăm)
ꨌꨝꨩ ("độc") chất độc dùng để bẫy giết động vật; (nghĩa chuyển) cái gì đó có sức cám dỗ, mê hoặc nhưng thường có hại, giống như thức ăn trong bẫy thường ngon nhưng có độc
Từ cùng gốc
- ^
- (Brâu) /paaw/
- (Cheng) /paːw/
- (Jru') /paw/ (Houeikong)
- (Jru') /paːl/
- (Lavi) /paː/
- (Nyaheun) /paːw/
- (Oi) /paw/
- (Sapuan) /paw/
- (Sork) /paːw/
- (Su') /paːl/
- (Bru) /lampaaʔ/
- (Ir) /npʌʔ/
- (Katang) /paal/ (Raviang)
- (Cơ Tu) /papaː/ (An Điềm)
- (Kui) /mpaaʔ/
- (Tà Ôi) /lampaaʔ/
- (Pa Kô) /baʔ/
- (Souei) /lam paaʔ/
- (Semai) gelpal
- (Lawa) /pa/
- (Riang) /ˉpaʔ/
- (Wa) /laba/
- (Brâu) /paaw/
- ^