Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ba lô”
Nhập CSV |
Nhập CSV |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|Pháp|{{rubyS|nozoom=1|ballot|/ba.lo/}}[[File:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-ballot.wav|20px]]|}}{{note|Tiếng Pháp hiện đại sử dụng từ '''sacs à dos''' để chỉ ba lô. Đây là từ ngữ mới, xuất hiện vào khoảng thế kỉ 19, thực chất là dịch lại từ tiếng Đức '''rucksack'''. Trước đó, các loại túi đeo sau lưng được gọi là '''ballot''', tức ''cái gói nhỏ''.}} túi đeo sau lưng | ||
#: tây '''ba lô''' | #: tây '''ba lô''' | ||
#: xách '''ba lô''' [[lên]] [[và]] [[đi]] | #: xách '''ba lô''' [[lên]] [[và]] [[đi]] | ||
{{gal|1|Anya's Back to School Supply Drive.jpg|Ba lô học sinh}} | {{gal|1|Anya's Back to School Supply Drive.jpg|Ba lô học sinh}} | ||
{{notes}} | {{notes}} | ||