Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Chuyện”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán|{{ruby|傳|truyện}}|}} sự việc được nói ra, kể lại, thuật lại hoặc xảy ra; {{chuyển}} việc được nhiên, không cần nói
# {{etym|hán|{{ruby|傳|truyện}}|}} sự việc được nói ra, kể lại, thuật lại hoặc xảy ra; {{chuyển}} việc được nhiên, không cần nói
#: kể '''chuyện'''
#: kể '''chuyện'''
#: bịa '''chuyện'''
#: bịa '''chuyện'''

Bản mới nhất lúc 21:10, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán) (truyện) sự việc được nói ra, kể lại, thuật lại hoặc xảy ra; (nghĩa chuyển) việc được nhiên, không cần nói
    kể chuyện
    bịa chuyện
    chuyện gẫu
    kiếm chuyện đánh nhau
    nên chuyện
    chuyện, giỏi thế kiểu gì chẳng đỗ

Xem thêm