Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Dềnh”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|盈|doanh}} {{nb|/yeng/}}|đầy, tràn}} dâng lênh và tràn ra; {{chuyển}} bị nâng lên và xê dịch
# {{etym|hán trung|{{ruby|盈|doanh}} {{nb|/yeng/}}|đầy, tràn}} dâng lênh và tràn ra; {{chuyển}} bị nâng lên và xê dịch
#: [[nước]] [[sông]] [[chảy]] '''dềnh''' [[lên]]
#: [[nước]] [[sông]] [[chảy]] '''dềnh''' [[lên]]
#: [[mắt]] '''dềnh''' [[nước]]
#: [[mắt]] '''dềnh''' [[nước]]

Bản mới nhất lúc 21:47, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (doanh) /yeng/ ("đầy, tràn") dâng lênh và tràn ra; (nghĩa chuyển) bị nâng lên và xê dịch
    nước sông chảy dềnh lên
    mắt dềnh nước
    dập dềnh
    đuôi xe dềnh lên do đường xóc
Tập tin:Kouris Dam - overflow day 8 April 2012.jpg
Nước dềnh qua miệng đập