Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Cưng”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|矜|căng}} {{nobr|/kɨŋ/}}|ưa chuộng}} nâng niu, chăm sóc do hết sức yêu quý
# {{etym|hán trung|{{ruby|矜|căng}} {{nb|/kɨŋ/}}|ưa chuộng}} nâng niu, chăm sóc do hết sức yêu quý
#: '''cưng''' [[chiều]]
#: '''cưng''' [[chiều]]
#: [[con]] '''cưng'''
#: [[con]] '''cưng'''

Bản mới nhất lúc 21:56, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (căng) /kɨŋ/ ("ưa chuộng") nâng niu, chăm sóc do hết sức yêu quý
    cưng chiều
    con cưng