Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bí tất”
Giao diện
Không có tóm lược sửa đổi |
Nhập CSV |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|hán trung|{{ruby|蔽膝|tế tất}} {{nb|/piᴇi{{s|H}} siɪt̚/}}|che đầu gối}}{{note|name=a|Tế tất ban đầu là trang phục bằng vải, may thành tấm, có đai quấn quanh hông để che đầu gối, thường được dùng trong một số nghi lễ. Sau này tế tất được sử dụng để trang trí phía trước phần thân dưới của trang phục thời Hán, thường được thêu họa tiết tinh xảo.}} trang phục bằng vải, bó sát, đi ở chân để giữ ấm; {{cũng|tất|bít tất}}{{note|name=b|'''Bí tất''' biến đổi thành '''bít tất''' do hiện tượng luyến phụ âm đầu /t/ của ''tất'' với tiếng ''bí'' không có phụ âm cuối.}} | ||
#: [[đôi]] '''bít tất''' | #: [[đôi]] '''bít tất''' | ||
#: '''tất''' da [[chân]] | #: '''tất''' da [[chân]] | ||
{{gal|2|Imperial Encyclopaedia - Ceremonial Usages - pic411 - 蔽膝.png|Hình minh họa tế tất cổ trong bộ sách Cổ Kim Đồ Thư Tập Thành thời đầu nhà Thanh|HandKnittedWhiteLaceSock.jpg|Tất len}} | {{gal|2|Imperial Encyclopaedia - Ceremonial Usages - pic411 - 蔽膝.png|Hình minh họa tế tất cổ trong bộ sách Cổ Kim Đồ Thư Tập Thành thời đầu nhà Thanh|HandKnittedWhiteLaceSock.jpg|Tất len}} | ||
{{notes}} | {{notes}} | ||
Bản mới nhất lúc 22:12, ngày 25 tháng 4 năm 2025
- (Hán trung cổ)
蔽 膝 /piᴇiH siɪt̚/ ("che đầu gối") [a] trang phục bằng vải, bó sát, đi ở chân để giữ ấm; (cũng) tất, bít tất [b]
Chú thích
- ^ Tế tất ban đầu là trang phục bằng vải, may thành tấm, có đai quấn quanh hông để che đầu gối, thường được dùng trong một số nghi lễ. Sau này tế tất được sử dụng để trang trí phía trước phần thân dưới của trang phục thời Hán, thường được thêu họa tiết tinh xảo.
- ^ Bí tất biến đổi thành bít tất do hiện tượng luyến phụ âm đầu /t/ của tất với tiếng bí không có phụ âm cuối.

