Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Gánh”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|mân nam|{{ruby|肩|kiên}} {{nb|/gain{{s|1}}/}}|}} dùng vai nâng một thanh đòn để di chuyển vật nặng; vật dùng để chứa hàng được buộc hoặc treo vào thanh đòn trên vai; {{chuyển}} chịu trách nhiệm, công việc nặng nề
# {{etym|mân nam|{{ruby|肩|kiên}} {{nb|/gain{{s|1}}/}}|}} dùng vai nâng một thanh đòn để di chuyển vật nặng; vật dùng để chứa hàng được buộc hoặc treo vào thanh đòn trên vai; {{chuyển}} chịu trách nhiệm, công việc nặng nề
#: đòn '''gánh'''
#: đòn '''gánh'''
#: '''gánh''' [[vác]]
#: '''gánh''' [[vác]]

Bản mới nhất lúc 22:25, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Mân Nam) (kiên) /gain1/ dùng vai nâng một thanh đòn để di chuyển vật nặng; vật dùng để chứa hàng được buộc hoặc treo vào thanh đòn trên vai; (nghĩa chuyển) chịu trách nhiệm, công việc nặng nề
    đòn gánh
    gánh vác
    gồng gánh
Tập tin:Hanoi Vietnam Street-vendors-in-Hanoi-02.jpg
Gánh hàng rong

Xem thêm