Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Kèm”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-mon-khmer|/*ckiəm{{ref|sho2006}} ~ *ckəm{{ref|sho2006}} ~ *ckaim{{ref|sho2006}}/|nắm, giữ}}{{cog|{{list|{{w|Mon|{{rubyM|သ္ကေံ|/kem/}}|nắm}}|{{w|Bru|/sakam/|nắm}}|{{w|Kui|/ŋkɛːm/|kẹp mỏ}}|{{w|Kensiu|/cəkam/}}|{{w|Khasi|skhem|chặt}}}}}} ở sát bên cạnh để hạn chế chuyển động; {{chuyển}} đính vào, thêm vào, cùng với; {{chuyển}} quân tâm sát sao
# {{etym|proto-mon-khmer|/*ckiəm{{ref|sho2006}} ~ *ckəm{{ref|sho2006}} ~ *ckaim{{ref|sho2006}}/|nắm, giữ}}{{cog|{{list|{{w|Mon|{{rubyM|သ္ကေံ|/kem/}}|nắm}}|{{w|Bru|/sakam/|nắm}}|{{w|Kui|/ŋkɛːm/|kẹp mỏ}}|{{w|Kensiu|/cəkam/}}|{{w|Khasi|skhem|chặt}}}}}} ở sát bên cạnh để hạn chế chuyển động; {{chuyển}} đính vào, thêm vào, cùng với; {{chuyển}} quân tâm sát sao
#: bị [[công]] an '''kèm''' [[hai]] [[bên]]
#: bị [[công]] an '''kèm''' [[hai]] [[bên]]
#: [[cầu]] thủ bị '''kèm''' chặt
#: [[cầu]] thủ bị '''kèm''' chặt

Bản mới nhất lúc 22:27, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ckiəm [1] ~ *ckəm [1] ~ *ckaim [1]/ ("nắm, giữ") [cg1] ở sát bên cạnh để hạn chế chuyển động; (nghĩa chuyển) đính vào, thêm vào, cùng với; (nghĩa chuyển) quân tâm sát sao
    bị công an kèm hai bên
    cầu thủ bị kèm chặt
    người đi kèm
    đính kèm
    ăn kèm
    quà tặng kèm
    kèm cặp
    dạy kèm
Tập tin:Sách "Ra bờ suối ngắm hoa kèn hồng".jpg
Thiệp đính kèm sách

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Môn) သ္ကေံ(/kem/) ("nắm")
      • (Bru) /sakam/ ("nắm")
      • (Kui) /ŋkɛːm/ ("kẹp mỏ")
      • (Kensiu) /cəkam/
      • (Khasi) skhem ("chặt")

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b c Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF