Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lầu son”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán|{{ruby|朱門|chu môn}}|}}{{note|Từ 朱門 nghĩa đen là cánh cổng sơn đỏ, biểu tượng của những gia đình giàu có và quyền lực thời phong kiến ở Trung Quốc. Ở Việt Nam không có kiểu trang trí như vậy, mà thường chỉ sơn son các cấu trúc bằng gỗ ở trong nhà nên thay bằng ''lầu son''.}} nhà giàu có, quyền quý  
# {{etym|Hán|{{ruby|朱門|chu môn}}|}}{{note|Từ 朱門 nghĩa đen là cánh cổng sơn đỏ, biểu tượng của những gia đình giàu có và quyền lực thời phong kiến ở Trung Quốc. Ở Việt Nam không có kiểu trang trí như vậy, mà thường chỉ sơn son các cấu trúc bằng gỗ ở trong nhà nên thay bằng ''lầu son''.}} nhà giàu có, quyền quý  
#: '''lầu son''' [[gác tía]]
#: '''lầu son''' [[gác tía]]
#: {{68|[[Đêm]] khuya [[trăng]] dọi '''lầu son''',|[[Vào]] [[ra]] thương bạn, héo hon [[ruột]] [[vàng]].}}
#: {{68|[[Đêm]] khuya [[trăng]] dọi '''lầu son''',|[[Vào]] [[ra]] thương bạn, héo hon [[ruột]] [[vàng]].}}
{{gal|2|Beijing, China old red door (STOCK) (30659202997).jpg|Cánh cổng sơn đỏ của một gia viên tại Bắc Kinh|Mặt tiền Khương Ninh Các.jpg|Lầu son Khương Ninh Các trong cung Diên Thọ, Hoàng thành Huế}}
{{gal|2|Beijing, China old red door (STOCK) (30659202997).jpg|Cánh cổng sơn đỏ của một gia viên tại Bắc Kinh|Mặt tiền Khương Ninh Các.jpg|Lầu son Khương Ninh Các trong cung Diên Thọ, Hoàng thành Huế}}
{{notes}}
{{notes}}

Bản mới nhất lúc 22:30, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán) (chu)(môn) [a] &nbsp nhà giàu có, quyền quý
    lầu son gác tía
    Đêm khuya trăng dọi lầu son,
    Vào ra thương bạn, héo hon ruột vàng.

Chú thích

  1. ^ Từ 朱門 nghĩa đen là cánh cổng sơn đỏ, biểu tượng của những gia đình giàu có và quyền lực thời phong kiến ở Trung Quốc. Ở Việt Nam không có kiểu trang trí như vậy, mà thường chỉ sơn son các cấu trúc bằng gỗ ở trong nhà nên thay bằng lầu son.