Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Chặn”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Nhập CSV
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|鎮|trấn}} {{nobr|/ʈˠiɪn/}}|}}{{cog|{{w||[[chắn]]}}}}{{note|So sánh với {{w|quảng đông|{{nobr|/zan{{s|3}}/}}}}}} ngăn lại, giữ lại không cho qua, không cho xảy ra; {{cũng|chận}}
# {{etym|hán trung|{{ruby|鎮|trấn}} {{nb|/ʈˠiɪn/}}|}}{{cog|{{w||[[chắn]]}}}}{{note|So sánh với {{w|quảng đông|{{nb|/zan{{s|3}}/}}}}.}} ngăn lại, giữ lại không cho qua, không cho xảy ra; {{cũng|chận}}
#: ngăn '''chặn'''
#: ngăn '''chặn'''
#: '''chặn''' [[cửa]]
#: '''chặn''' [[cửa]]

Phiên bản lúc 22:42, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (trấn) /ʈˠiɪn/ [cg1] [a] &nbsp ngăn lại, giữ lại không cho qua, không cho xảy ra; (cũng) chận
    ngăn chặn
    chặn cửa
    thủ môn chặn được đường bóng
    nói chặn trước

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Quảng Đông) /zan3/.

Từ cùng gốc