Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Loắng nhoắng”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Việt|[[nhoắng]]|}} nói nhiều và nhanh khiến người nghe không nghe rõ hoặc không hiểu được  
# {{etym|Việt|[[nhoắng]]|}} nói nhiều và nhanh khiến người nghe không nghe rõ hoặc không hiểu được  
#: cãi nhau '''loắng nhoắng'''
#: cãi nhau '''loắng nhoắng'''
#: [[nghe]] giảng '''loắng nhoắng''' [[câu]] [[được]] [[câu]] [[mất]]
#: [[nghe]] giảng '''loắng nhoắng''' [[câu]] [[được]] [[câu]] [[mất]]

Bản mới nhất lúc 22:50, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Việt) nhoắng nói nhiều và nhanh khiến người nghe không nghe rõ hoặc không hiểu được
    cãi nhau loắng nhoắng
    nghe giảng loắng nhoắng câu được câu mất