Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Khan”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Nhập CSV
 
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|旱|hạn}} {{nb|/ɦɑn{{s|X}}/}}|}} cạn, khô, hết nước; hết hoặc còn lại ít; khô cổ dẫn tới giọng nói bị biến đổi; thiếu một cái gì đó kèm theo
# {{etym|hán trung|{{ruby|旱|hạn}} {{nb|/ɦɑn{{s|X}}/}}|}} cạn, khô, hết nước; hết hoặc còn lại ít; khô cổ dẫn tới giọng nói bị biến đổi; thiếu một cái gì đó kèm theo
#: [[khô]] '''khan'''
#: [[khô]] '''khan'''
#: '''khan''' hiếm
#: '''khan''' hiếm

Bản mới nhất lúc 23:03, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (hạn) /ɦɑnX/ cạn, khô, hết nước; hết hoặc còn lại ít; khô cổ dẫn tới giọng nói bị biến đổi; thiếu một cái gì đó kèm theo
    khô khan
    khan hiếm
    hò hét khan cả cổ
    ho khan
    uống rượu khan