Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ngựa”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-vietic|/*m-ŋəːʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Chứt|/ŋɨa⁴/}}|{{w|Tho|/ŋɨa⁴/}}|{{w|Maleng|/maŋʌː³/}} (Bro)|{{w|Maleng|/maŋəː³/}} (Khả Phong)}}}} thú chân guốc thuộc chi ''Equus'', chân chỉ có một ngón, chạy nhanh, nuôi để cưỡi hoặc lấy sức kéo
# {{etym|proto-vietic|/*m-ŋəːʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Chứt|/ŋɨa⁴/}}|{{w|Tho|/ŋɨa⁴/}}|{{w|Maleng|/maŋʌː³/}} (Bro)|{{w|Maleng|/maŋəː³/}} (Khả Phong)}}}} thú chân guốc thuộc chi ''Equus'', chân chỉ có một ngón, chạy nhanh, nuôi để cưỡi hoặc lấy sức kéo
#: thân [[trâu]] '''ngựa'''
#: thân [[trâu]] '''ngựa'''
#: '''ngựa''' chiến
#: '''ngựa''' chiến

Bản mới nhất lúc 23:06, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Vietic) /*m-ŋəːʔ [1]/ [cg1] thú chân guốc thuộc chi Equus, chân chỉ có một ngón, chạy nhanh, nuôi để cưỡi hoặc lấy sức kéo
    thân trâu ngựa
    ngựa chiến
    ngựa đua
    một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ
  • Ngựa ô
  • Ngựa vằn

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.