Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Phì tản”
Giao diện
Không có tóm lược sửa đổi |
Nhập CSV |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|mân nam|{{ruby|皮蛋|bì đản}} {{nb|/phî-tàn/}}|}}{{note|Hoặc {{w|cantonese|{{nb|/pei{{s|4}} daan{{s|6-2}}/}}}}, {{w|hakka|{{nb|/pi{{s|2}} tan{{s|4}}/}}}}.}} trứng ủ trong hỗn hợp bùn gồm đất sét, tro, muối, vôi, và trấu, để khô trong thời gian dài cho tới khi lòng trắng đông lại và trở thành sẫm màu như thạch, còn lòng đỏ chuyển màu xanh đen; {{cũng|trứng [[bắc thảo]]}} | ||
#: [[làm]] [[trứng]] '''phì tản''' | #: [[làm]] [[trứng]] '''phì tản''' | ||
#: [[miếng]] '''phì tản''' [[trong]] như thạch [[đen]] | #: [[miếng]] '''phì tản''' [[trong]] như thạch [[đen]] | ||
Phiên bản lúc 23:17, ngày 25 tháng 4 năm 2025
- (Mân Nam)
皮 蛋 /phî-tàn/ [a] trứng ủ trong hỗn hợp bùn gồm đất sét, tro, muối, vôi, và trấu, để khô trong thời gian dài cho tới khi lòng trắng đông lại và trở thành sẫm màu như thạch, còn lòng đỏ chuyển màu xanh đen; (cũng) trứng bắc thảo