Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tàu khậu”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Nhập CSV
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hokkien|{{ruby|大庫|đại khố}} {{nb|/tōa}} {{nb|khò͘}} ~ {{nb|dua{{s|7}}}} {{nb|kou{{s|3}}/}}|}} {{cũ}} kho hàng lớn; {{cũ}} người trông coi kho hàng
# {{etym|Hokkien|{{ruby|大庫|đại khố}} {{nb|/tōa}} {{nb|khò͘}} ~ {{nb|dua{{s|7}}}} {{nb|kou{{s|3}}/}}|}} {{cũ}} kho hàng lớn; {{cũ}} người trông coi kho hàng

Phiên bản lúc 23:54, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Phúc Kiến) (đại)(khố) /tōa khò͘ ~ dua7 kou3/ (cũ) kho hàng lớn; (cũ) người trông coi kho hàng